Các mẫu câu với あがる |Học tiếng Nhật

kids 1093758 640

Các mẫu câu với あがる

Cấu trúc:

Động từ bỏ masu với あがる

V-ます+あがる

+ý nghĩa chỉ động tác,sự chuyển động lên phía trên,hoặc trạng thái đang hướng lên phía trên.

Lên

1.彼は立ち上がってあたりを見る。Anh ta đứng lên và đưa mắt nhìn xung quanh.

2.彼女はライバルを押しのけて、スターの座にのし上がった。Cô ta đã vượt qua đối thủ và bước lên hàng ngôi sao.

3.政治学の先生はひたいがはげ上がっている。Thầy giáo môn chính trị trán hói lên tít đầu.

chú ý:thường đi kèm với động từ dạng liên dụng.

+thể hiện mức độ cực đoan(cả lên).Thường đi kèm với động từ dạng liên dụng dể diễn đạt ý sự việc đã tới mức đỉnh điểm.

1.長い間雨が雨が降らないので、湖もひ上がってしまった。Suốt thời gian dài trời không mưa nên lòng hồ khô cong.

2.店員の男にピストルを突きつけ(つきつけ)られてふるえあがった。Nhân viên trong của hàng run bắn cả lên khi bị gã đàn ông bị gí súng đe dọa.

+Thể hiện động tác đã hoàn thành thường đi với các tha động từ có ý nghĩa tạo ra đồ vật như:

1.パンがおいしそうに焼きが上がった。Bánh mì đã được nướng vàng trông rất ngon

2.みんなの意見を取り入れて、とても満足のいく旅行プランが出来上がった。Sau khi tiếp thu ý kiến của mọi người,bản kế hoạch du lịch đã được hoàn tất.

Trên đây là tổng hợp mẫu Các mẫu câu với あがる nếu có thắc mắc gì các bạn hãy inbox ở bên dưới nhé.

Xem thêm:

****Tổng Hợp Ngữ pháp n1

****Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận