Category Archives: N1

Ngữ pháp N1: 〜 てはいられない

ngu phap n1

Ngữ pháp N1: 〜 てはいられない A. Cấu trúc ngữ pháp: (動) て形 + はいられない B. Ý nghĩa: “Không thể …”. Diễn đạt cảm giác ngay lập tức phải hành động bước tiếp theo, nếu không thì không ổn. Chủ ngữ thường là ngôi thứ 1. C. Ví dụ minh họa: ① 試験が近いから、遊んではいられないよ。 → Sắp thi rồi nên không…

Ngữ pháp N1: 〜 に〜ない・(よ) うにも〜ない

ngu phap n1

Ngữ pháp N1: 〜 に〜ない・(よ) うにも〜ない A. Cấu trúc ngữ pháp: (動) 辞書形 + に + 可能の動詞否定形 (thể khả năng dạng phủ định) (動) (thể ý chí) + にも + 可能の動詞否定形 (thể khả năng dạng phủ định) B. Ý nghĩa: “Dù rất muốn nhưng không thể”. Động từ vế đầu và vế sau như nhau.  Nếu vế đầu dùng động từ thể từ điển thì…

Ngữ pháp N1: 〜 にかたくない

ngu phap n1

Ngữ pháp N1: 〜 にかたくない A. Cấu trúc ngữ pháp: (名)する/ (動) 辞書形 + にかたくない B. Ý nghĩa: “Không khó để tưởng tượng/ nhận ra/ hiểu được”. Chỉ đi kèm với những động từ thể hiện cảm nghĩ như 想像する(tưởng tượng/ hình dung), 察する(cảm thấy), 理解する(hiểu) v.v C. Ví dụ: ① 愛する人を失った彼女の悲しみは察(さっ)するにかかたくない。 →   Có thể hiểu được…

Ngữ pháp N1: 〜 ゆえ (に).

ngu phap n1

Ngữ pháp N1: 〜 ゆえ (に). A. Cấu trúc ngữ pháp: (名) (ーの)/ である + ゆえ(に) 普通形 (ナ形ーな/ーである) + ゆえ(に) B. Ý nghĩa: “Vì … ” (Chỉ nguyên nhân), chỉ dùng trong văn viết (viết thư) hoặc hoàn cảnh trang trọng. Không dùng trong hội thoại hàng ngày. C. Ví dụ minh họa: ① 慣れないことゆえ、数々(かずかず)の不手際(ふてぎわ)、どうぞお許してください。 →    Vì chưa quen nên tôi…

Cấu trúc N1: 〜 手前 Vì ở trong tình trạng … nên phải …                 

ngu phap n1

Cấu trúc N1: 〜 手前 Vì ở trong tình trạng … nên phải …   1.Vì ở trong tình trạng … nên phải … (nếu không sẽ bị đánh giá). Vế sau hay dùng mẫu 〜わけにはいかない/ 〜なければならない /  〜ざるをえない. 2.Ở trước mặt ai đó,Người nói dùng mẫu câu này khi nghĩ đến/ e sợ sự đánh…