Category Archives: N3

Cấu trúc N3~ を通じて/~ を通して

ngu phap n3

Cấu trúc N3~ を通じて/~ を通して Mang ý nghĩa “thông qua/ qua” (phương tiện/ cách thức/ mối quan hệ v.v)(=を経由(けいゆ)して)/ “trong suốt” (khoảng thời gian) nó giống với cấu trúc (その期間ずっと). A.Cấu trúc: Danh từ + を通(つう) じて/ ~ を通(とお) して Danh từ 1 + を通(つう) じた/ ~ を通(とお) した + danh từ 2 B.Ví dụ: 1 この国は一年を通して暑い。 → Đất nước này…

Cấu trúc N3~をこめて

ngu phap n3

Cấu trúc N3~をこめて Mang hàm ý Gửi gắm, gói ghém, dồn hết (tâm tư, tình cảm, tâm trang) vào việc gì đó. Danh từ phía trước thường là danh từ chỉ cảm xúc, tâm trạng như  愛 (あい: tình yêu)、心 (こころ: tấm lòng)、願い (ねがい: nguyện vọng, mong muốn). A.Cấu trúc: Danh từ +  をこめて (込めて) B.Ví…

Cấu trúc N3 ~しかない

ngu phap n3

Cấu trúc N3 ~しかない Không còn cách nào khác,không còn lựa chọn nào khác, chỉ có thể, đành phải. A.Cấu trúc:  Động từ thể từ điển + しかない B.Ví dụ: 1 卒業できなかったから、バイトをするしかない。 → Vì không tốt nghiệp được nên tôi đành phải làm công việc bán thời gian. 2 パソコンが直せないから、新しいのを買うしかなかった。 → Không sửa được máy tính nên tôi đành phải mua…

Ngữ pháp N3 Phân Biệt ほど,くらい và ころ

ngu phap n3

Ngữ pháp N3 Phân Biệt ほど,くらい và ころ Bảng Phân Biệt ほど,くらい và ころ: Khoảng thời gian (2時間、1年間 v.v) Mốc thời gian cụ thể (2時、6時 v.v) Một thời điểm nào đó (đồng nghĩa với とき) くらい/ ぐらい O O(Thêm に sau くらい/ぐらい) X ほど O (trang trọng hơn くらい) X X ころ X O(ごろ) O Ví…

Cấu trúc N3~ことになった/ ~ことになっている

ngu phap n3

Cấu trúc N3~ことになった/ ~ことになっている Mang nghĩa “đã được quyết định/ được quy định là…“. Mẫu câu diễn đạt những kế hoạch không phải do bản thân quyết định hoặc miêu tả những quy định hay nội quy. Tương đương với mẫu 「~ことに決まった/ ~ことに決まっている」. A.Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/ thể ない] + ことになった/  ことになっている B.Ví…

Cấu trúc N3~としたら/ ~とすれば

ngu phap n3

Cấu trúc N3~としたら/ ~とすれば “Giả dụ như/ Nếu như …” (đưa ra 1 giả thuyết/ giả định) A.Cấu trúc Động từ/ Tính từ/ Danh từ thể thường (ふつう) + としたら/ とすれば B.Ví dụ 1 飛行機で行くとしたら、いくらぐらいかかりますか。 → Nếu đi bằng máy bay thì mất khoảng bao nhiêu tiền? 2 もしタイムマシーンがあるとしたら、どの時代に行って誰に会ってみたいですか。 → Nếu như có cỗ máy thời gian thì bạn muốn quay…

Cấu trúc N3~ないで,~ なくて,~ ず,~ ずに

ngu phap n3

Cấu trúc N3~ないで,~ なくて,~ ず,~ ずに Đều mang nghĩa là “không/ không có” và dùng để nối giữa hai vế trong câu. Đại khái ないで = ずに なくて = ず 「ず」và「ずに」 trang trọng hơn「ないで」 và 「なくて」, thường dùng trong văn viết và dùng khi nói với người lớn tuổi hơn hoặc người mà mình cần tỏ thái…

Cấu trúc N3~ても

ngu phap n3

Cấu trúc N3~ても Dù~nhưng/dù~sao đi nữa.thể hiện sự tương phản A.Cấu trúc:  Động từ thể て + も Tính từ -i → くても Tính từ-na/ Danh từ + でも B.Ví dụ minh họa: 1 必要なので、高くても買います。 → Vì cần thiết nên dù đắt cũng sẽ mua. 2 「すみません、黒は売り切れました。」-「黒じゃなくてもかまいません。」 → ”Xin lỗi, chúng tôi bán hết màu đen rồi.” / “Không phải…

Cấu trúc N3 にすぎない |Học tiếng Nhật bá đạo 1000 phương pháp

ngu phap n3

Cấu trúc N3 にすぎない “chỉ/ chỉ đơn giản là…chỉ là”,diễn tả sự ít hỏi hiếm thấy. A.Cấu trúc: Danh từ + にすぎない Động từ (thể từ điển/ thể ている/ thể た) + にすぎない B.Ví dụ minh họa: 1 彼のスピーチは長かったが、同じことを言っているにすぎなかった。 → Bài diễn thuyết của anh ấy tuy dài nhưng chỉ là nói đi nói lại những điều tương tự. 2 彼はただの子どもにすぎない。一人で暮…

Cấu trúc N3~ ば ~ ほど

ngu phap n3
[ Cấu trúc N3~ ば ~ ほど ] mang ý nghĩa:“Càng … (thì) càng … ”. A.Cấu trúc: [Động từ] Thể ば [Động từ] Thể từ điển + ほど [Tính từ -i] い → けれ ば [Tính từ -i] い + ほど [Tính từ -na] → なら( ば) [Tính từ -na] な + ほど BVí dụ minh họa: 1 この曲は、聞けば聞くほど好きになる。 → Bản nhạc này càng nghe càng thấy thích. 2 お年寄りが使うので、簡単(かんたん) ならば簡単なほどいい。…