Category Archives: Ngữ Pháp

Phân biệt ~ようにvà ~ために

ngu phap n4

Phân biệt ~ようにvà ~ために Ôn lại cấu trúc.~ようにvà ~ために Về bản chất cả 2 từ đều là mẫu câu diễn đạt mục đích, nhưng 「~ように」 khác với 「~ために」 ở chỗ: mục đích được đề cập đến không thuộc sự kiểm soát trực tiếp của người nói. 「~ように」do đó, thường hay đi kèm với thể khả năng…

Cấu trúc N4 Phân biệt ~たらvà~ば

ngu phap n4

Cấu trúc N4 Phân biệt ~たらvà~ば 2 cấu trúc này khá giống nhau về mặt ý nghĩa. Cả hai thể này đều nhằm diễn tả điều kiện để việc gì/hành động gì đó xảy ra: “Nếu A thì B.” Phân biệt ~たらvà~ば: 1.「~たら」diễn đạt giả định/ điều kiện chỉ xảy ra một lần, vế kết quả…

Cấu trúc N4~し~

ngu phap n4

Cấu trúc N4~し~ Mẫu câu này dùng để liệt kê nhiều hành động, sự việc hay tính chất. Nó mang nghĩa là “không chỉ/ không những … mà còn …” A.Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] + し [Tính từ -i] + し [Tính từ -na(bỏ な)/ Danh từ + だ] + し Chú ý: 「~し~」 có…

Kính ngữ trong tiếng nhật

ngu phap n4

Kính ngữ trong tiếng nhật Kính ngữ trong tiếng nhật được sử dụng phổ biến trong xã hội Nhật, nhằm biểu thị thái độ tôn trọng, lịch sự đối với người đối diện. Kính ngữ được sử dụng nhiều nhất khi giao tiếp với khách hàng, với những người lớn tuổi hoặc cấp trên,  với…

Cấu trúc かどうか/~か

ngu phap n4

Cấu trúc かどうか/~か Dùng để trích dẫn gián tiếp một câu hỏi trong câu. Có hai loại câu hỏi: câu hỏi dùng từ để hỏi (ai/cái gì/ vì sao/ khi nào …) và loại câu hỏi lựa chọn có – không và tương ứng với hai loại câu hỏi này cũng có hai mẫu câu…

Cấu trúc N4 ていただけませんか

Cấu trúc N4 ていただけませんか Mẫu câu này diễn tả một lời đề nghị hay yêu cầu ai đó làm gì giúp mình. Đây là cách nói lịch sự hơn của mẫu câu ~てください A.Cấu trúc: [Động từ thể て] + いただけませんか。 B.Ví Dụ 1 ひらがなで 書(か)いて いただけませんか。→ Làm ơn viết bằng hiragana giúp tôi được không? 2 もう少(すこ)し ゆっくり 話(はな) して いただけませんか。→ Làm ơn…

Cấu trúc N4~たらいいですか/ たらどうですか

ngu phap n4

Cấu trúc N4~たらいいですか/ たらどうですか たらいいですか Được dùng để hỏi ý kiến người khác về việc gì đó. たらどうですか được dùng để đưa ra đề xuất, gợi ý A.Cấu trúc たらいいですか. 1.Được dùng để hỏi ý kiến người khác về việc gì đó. 2.Cấu trúc: どうしたらいいですか。Tôi nên/phải làm gì? どこに/で/へ + [Động từ thể た + ら]…

Cấu trúc N4~てみる Thử làm gì đó

ngu phap n4

Cấu trúc N4~てみる mang ý nghĩa:Thử làm gì đó. A.Cấu trúc Động từ thể て+みる B.Ví dụ 1 その本(ほん) を読(よ)んでみます。 → Tôi sẽ thử đọc cuốn sách đó xem sao. 2 彼女 (かのじょ) と一度 (いちど)話(はな)してみる。 → Tôi sẽ thử nói chuyện lại với cô ấy xem sao. 3 これは私が作(つく)ったケーキです。食(た)べてみてください。 → Đây là bánh em làm. Anh ăn thử xem. 4 着物(きもの)を一度(いちど)着(き)てみたいです。 → Tôi…

Cấu trúc N4~かもしれません,~はずです

ngu phap n4

Cấu trúc N4~かもしれません,~はずです 1. ~かもしれません: có thể, có lẽ A.Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] + かもしれません。 [Tính từ -i/ Tính từ -na (bỏ な)] + かもしれません。 [Danh từ] + かもしれません。 → 「かもしれない」là thể ít lịch sự hơn của 「かもしません」 B.Ý nghĩa: Diễn tả khả năng việc gì đó sẽ xảy ra nhưng không chắc chắn (khả năng thấp nhưng…

Cấu trúc N4~ておく

ngu phap n4

Cấu trúc N4~ておく Làm gì đó trước để chuẩn bị cho việc gì khác trong tương lai: làm sẵn, làm trước. A.Cấu trúc: [Chủ ngữ] は/ が + [Danh từ] を +  [Động từ thể て] + おく B.Ví dụ 1 友達(ともだち)が遊(あそ)びに来(く)るので、部屋(へや)をきれいにしておきます。 →  Bạn sắp đến chơi nên tôi dọn dẹp phòng trước. 2 会議(かいぎ)のために、資料(しりょう)をコピーしておきました。 → Tôi đã copy…