Category Archives: Ngữ Pháp

Ngữ pháp N5-Tổng hợp các phó từ N5

Tổng hợp các phó từ N5 Như mình đã nói ở bài viết trước phó từ là một thành phần rất quan trọng trong tiếng nhật nó giúp câu văn trở nên hay và sắc nét hơn chính vì vậy các bạn nhất định phải học chắc phó từ nhé.Ở cấp độ N5 này mình…

Ngữ pháp N5 Từ nghi vấn trong tiếng nhật:「疑問詞」

Từ nghi vấn trong tiếng nhật Từ nghi vấn là những từ dùng để hỏi?vì thế nó rất quan trọng đối với việc học tiếng nhật.chính vì vậy các bạn phải nắm chắc cho mình nhé.Vì thực sự muốn giao tiếp được chúng ta phải hỏi đúng không nào?? 疑問詞 (ぎもんし) – Từ nghi vấn/…

Ngữ pháp N5 Phó từ trong tiếng nhật

Phó từ trong tiếng nhật phó từ là thành phần không thể thiếp giúp câu văn trở nên hay và sắc nét hơn.Trong bài viết này mình sẽ giới thiệu cho các bạn một số phó từ hay dùng nhé.sau đây mình sẽ giới thiệu cho các bạn một số phó từ sử dụng với…

Các cách dùng của ~でしょう

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Các cách dùng của ~でしょう 1. Đưa ra thông tin mang tính suy đoán, chưa xác nhận rõ. Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] + でしょう [Tính từ -i] + でしょう [Tính từ -na/ Danh từ] + でしょう (Tính từ -na bỏ な) Ví dụ: あしたは はれるでしょう。Mai chắc là nắng. (はれる: nắng) かれは たぶんこないでしょう。Anh ấy chắc là sẽ không đến. (たぶん:có lẽ) あのひとは たなかさんでしょう。(Người…

Giải thích nguyên nhân: ~ので,~から

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Giải thích nguyên nhân: ~ので,~から Ý nghĩa:Vì 1.Cấu trúc với 「~ので」: Vì/ Bởi vì …, nên … [Động từ thể thường (普通形)/ Thể ます] +ので [Tính từ -i (です)] +ので [Tính từ -na +な/Tính từ -na (bỏ な) + です] +ので [Danh từ + な/ Danh từ + です] +ので Ví dụ: ねつが あったので、がっこうを やすみました。Vì bị sốt nên tôi nghỉ học とてもあついので でかけません。Trời rất…

Cấu trúc N5~ だけ,~ しか: Chỉ

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Cấu trúc N5~ だけ,~ しか: Chỉ 「だけ」và「しか」đều mang nghĩa là “chỉ“, diễn đạt ý giới hạn trong điều được đề cập. Cách Dùng: 1. Cấu trúc: Mẫu câu với「だけ」chia thể khẳng định còn mẫu câu với 「しか」luôn chia ở thể phủ định. 「しか」mang ý nghĩa mạnh hơn 「だけ」 Ví dụ: 千円だけあります。Chỉ có 1000 yên. 千円しかありません。Chỉ có 1000 yên. (Ngoài…

Cấu trúc N5~まえ/ ~あとで

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Cấu trúc N5~まえ/ ~あとで Mang ý nghĩa trước việc gì đó/sau việc gì đó. Cấu trúc 1: [Danh từ] (の) + まえに: Trước khi/ trước mốc thời gian nào đó [Động từ thể từ điển] + まえに: Trước khi làm gì đó Ví dụ: 1ヶ月まえに、日本に きました。Tôi đến Nhật 1 tháng trước. (1ヶ月: いっかげつ: 1 tháng) たべるまえに、てを あらってください。Hãy rửa tay…

Cấu trúc N5…のなかで…がいちばん

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Cấu trúc N5…のなかで…がいちばん Mẫu câu này nghĩa là trong số những thứ được đề cập đến, cái nào là tốt nhất/ là số một. A.Cấu trúc: [Danh từ 1] のなかで、[Danh từ 2] が いちばん (+ [Tính từ]) + (です) B.Ví dụ: あの図書館  (としょかん) のなかで この本がいちばん。Trong thư viện kia thì cuốn sách này là hay nhất. (としょかん: thư…

Cấu trúc N5 より~のほうが So sánh hơn

ngu phap n5

Cấu trúc N5 より~のほうが(So sánh hơn). Cấu trúc dùng để so sánh giữa hai người, hai đồ vật/sự vật, hoặc hai con vật. 1. [Danh từ 1] は + [Danh từ 2]より + Tính từ + です。 [Danh từ 1], so với  [Danh từ 2] thì … hơn) Ví dụ: たなかさんは わたしより せがたかいです。(Tanaka thì cao hơn tôi) (せがたかい: cao)…

Phân biệt こ、そ、あ、ど

ngu phap n5

Phân biệt こ、そ、あ、ど Gồm các từ sau: これ、それ、あれ、どれ この、その、あの、どの ここ、そこ、あそこ、どこ こっち、そっち、あっち、どっち こちら、そちら、あちら、どちら Cụ thể được tóm tắt theo bảng sau:                       chúng ta đã hoàn thành Phân biệt こ、そ、あ、ど Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.xem thêm tổng…