Ngữ pháp N1~ なしに(は)/ なしでは/ なくして(は)

ngu phap n1

Ngữ pháp N1~ なしに(は)/ なしでは/ なくして(は)

A. Cấu trúc ngữ pháp: 

名/ 動(辞書形)こと + なしに(は)/ なしでは/ なくして(は)

B. Ý nghĩa:

“Nếu không …, thì không thể …” (Vế sau là thể phủ định).

C. Ví dụ minh họa:

① 資金(しきん)を確保(かくほ)することなしにはどんな計画も実行(じっこう)できない。

→ Nếu không có sự bảo đảm về vốn thì kế hoạch nào cũng không thể triển khai được.

② あのころのことは涙なしに語(かた)ることはできない。

→ Câu chuyện thời đó không thể kể mà không rơi nước mắt.

③ 祖母はもう高齢(こうれい)で、周りの人たちの助けなしでは暮らせない。

→ Bà tôi đã cao tuổi nên không thể sống thiếu sự giúp đỡ của những người xung quanh.

④ 十分な話し合いなくしてはダムの建設(けんせつ)の問題は解決(かいけつ)しないだろう。

→ Nếu không có sự thảo luận giữa các bên thì vấn đề liên quan đến việc xây đập chắc là khó giải quyết được.

⑤ 先生方の指導(しどう)なくしてはわたしの大学合格はあり得ませんでした。

→ Nếu không có sự chỉ dẫn của các thầy cô thì tôi đã không thể đỗ đại học.
vậy là chúng ta đã xong ngữ pháp:

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.

Ngữ pháp N1~ なしに(は)/ なしでは/ なくして(は)

xem thêm tổng hợp ngữ pháp:

Tổng Hợp Ngữ pháp n1

Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Tổng Hợp Ngữ pháp n3

Tổng Hợp Ngữ pháp n4

Tổng Hợp Ngữ pháp n5

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận