Ngữ pháp N1~ (よ) うと(も)/ (よ) うが

ngu phap n1

Ngữ pháp N1~ (よ) うと(も)/ (よ) うが

A. Cấu trúc ngữ pháp:

  • 動(う・よう形)(thể ý chí) + と(も)/ が
  • い形 → かろう + と(も)/ が
  • な形/ 名 → だろう/ であろう + と(も)/ が

B. Ý nghĩa:

 “Cho dù … thì cũng không liên quan/ không ảnh hưởng gì“. Mẫu câu này hay dùng kèm những phó từ để nhấn mạnh như:  たとえ、いかに、どんなに (dù thế nào/ dù … bao nhiêu đi nữa)

C. Ví dụ minh họa:

1 たとえ大地震が起ころうと、このビルは安全なはずだ。

→ Dù động đất lớn thế nào đi nữa tòa nhà này cũng chắc chắn an toàn.

2 社長は何を言われようが、自分のやり方を押し通した。

→ Giám đốc dù bị nói gì cũng vẫn kiên quyết làm theo cách của ông ấy.

3 いかに困難だろうと、戦争のない世界を目指して闘(たたか)いたい。

→ Dù có khó khăn bao nhiêu đi nữa chúng tôi vẫn muốn đấu tranh vì một thế giới không có chiến tranh.

4 たとえ有名な政治家であろうとも、家族では普通な親でしかない。

→ Dù có là chính trị gia nổi tiếng bao nhiêu đi nữa cũng chỉ là cha mẹ bình thường trong gia đình.

5 この仕事はだれがしようと、大差(たいさ)ない。

→ Công việc này ai làm cũng không có nhiều khác biệt.

6 母はどんなに高かろうが、払うべき金は払ってくれた。

→ Với những món tiền phải trả thì dù có nhiều đến mấy mẹ tôi cũng trả hộ tôi.

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.

vậy là chúng ta đã xong Ngữ pháp N1~ (よ) うと(も)/ (よ) うが

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.Xem thêm tổng hợp ngữ pháp:

Tổng Hợp Ngữ pháp n1

Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận