Ngữ pháp N4 Câu điều kiện~ば

ngu phap n4

Ngữ pháp N4 Câu điều kiện~ば

Diễn tả một sự việc,hành động sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định.

Cách chia

A. Đối với động từ:

1. Động từ nhóm 1Chuyển đuôi う→え + ば

  • 呼ぶ(よぶ)→ 呼べば(よべば)(nếu gọi…)
  • 泳ぐ(およぐ)→ 泳げば(およげば)(nếu bơi…)
  • 読む(よむ)→ 読めば(よめば)(nếu đọc …)
  • ある→ あれば (nếu có…)
  • 会う(あう)→ 会えば(あえば)(nếu gặp …)
  • 頑張る(がんばる)→ 頑張れば(がんばれば)(nếu cố gắng …)

2. Động từ nhóm 2: Chuyển đuôi る→ れば

  • 食べる(たべる)→ 食べれば(たべれば)(nếu ăn…)
  • 寝る(ねる)→ 寝れば(ねれば)(nếu ngủ…)
  • 覚える(おぼえる)→ 覚えれば(おぼえれば)(nếu ghi nhớ/nhớ ra…)
  • 起きる(おきる)→ 起きれば(おきれば)(nếu dậy …)

 chú ýĐộng từ thể khả năng, khi chia ở dạng điều kiện cũng có cách chia giống động từ nhóm 2 ở trên.

  • 読める(よめる:có thể đọc) → 読めれば(よめれば) (nếu có thể đọc…)
  • 話せる(はなせる: có thể nói) → 話せれば(はなせれば) (nếu có thể nói …)

3. Động từ nhóm 3 (bất quy tắc):

  • する → すれば
  • 来る(くれ)→ くれば

chú ý Những động từ kết thúc với 「する」、「くる」cũng có cách chia tương tự như trên.

  • 勉強する(べんきょうする: học) → べんきょうすれば (nếu học …)
  • 電話する(でんわする: gọi điện) → でんわすれば (nếu gọi điện…)

4. Động từ thể phủ định: ない → なければ

Nhóm 1:

  • 書く(かく)→ 書かない(かかない)→ 書かなければ(かかなければ)(nếu không viết)
  • 話す(はなす)→ 話さない(はなさない)→話さなければ(はなさなければ)(nếu không nói)

Nhóm 2:

  • 食べる(たべる)→食べない(たべない)→食べなければ(たべなければ)(nếu không ăn)
  • 見る(みる)→ 見ない(みない)→見なければ(みなければ)(nếu không nhìn/xem)

Thể khả năng:

  • 読める(よめる)→ 読めない(よめない)→ 読めなければ(よめなければ)(nếu không thể đọc)

Nhóm 3:

  • する → しない → しなければ (nếu không làm)
  • くる → こない → こなければ (nếu không đến)

B. Đối với tính từ và động từ dạng ~たいです(muốn làm…)

***Câu điều kiện ~ば

***Câu điều kiện ~たら

***Câu điều kiện ~と

***Câu điều kiện ~なら

***Phân biệt ~たらvà~ば

1. Tính từ -i:

  • Khẳng địnhBỏ い + ければ
  • Phủ địnhBỏ い + くなければ
    • 安い(やすい: rẻ) → 安ければ(やすければ: nếu rẻ) → 安くなければ(やすくなければ:nếu không rẻ)
    • 小さい(ちいさい: nhỏ) → 小さければ(ちいさければ: nếu nhỏ) → 小さくなければ(ちいさくなければ:nếu không nhỏ)

2. Động từ dạng ~たいです

  • Khẳng định: たいです→ たければ
  • Phủ định: たくないです→ たくなければ
    • 食べたいです(たべたいです)→ 食べたければ(nếu muốn ăn) → 食べたくなければ (nếu không muốn ă
    • 勉強したいです(べんきょうしたいです)→ 勉強したければ(nếu muốn học) → 勉強したくなければ(nếu không muốn học)

3. Tính từ -na

  • Khẳng định: Bỏ な+ であれば/なら(ば)
  • Phủ định: Bỏ な + でなければ/じゃなければ
    • 暇(ひま: rảnh) → 暇であれば/ 暇ならば(nếu rảnh) →暇でなければ/ 暇じゃなければ(nếu không rảnh)
    • 好き(すき: thích) → 好きであれば/ 好きならば(nếu thích) → 好きでなければ/ 好きじゃなければ(nếu không thích)

C. Đối với danh từ: Cách chia giống với tính từ -na

  • Khẳng định: [Danh từ] + であれば/なら(ば)
  • Phủ định: [Danh từ] + でなければ/じゃなければ
    • いい天気 (いいてんき: trời đẹp) → いい天気であれば/いい天気ならば(nếu trời đẹp) → いい天気でなければ/いい天気じゃなければ(nếu trời không đẹp)
    • 仕事 (しごと: công việc) → 仕事であれば/仕事ならば (nếu là công việc) → 仕事でなければ/仕事じゃなければ (nếu không phải là công việc)

D. Đối với trợ từ: Cách chia cũng giống danh từ và tính từ -na

  • 7時から (しちじから) → 7時からであれば/7時からならば (nếu là từ 7 giờ) → 7時からでなければ/7時からじゃなければ (nếu không phải từ 7
  • ともだちと → ともだちとであれば/ともだちならば (nếu là cùng với bạn) → ともだちとでなければ/ともだちとじゃなければ (nếu không phải cùng với bạn)

ví dụ:

    1. 安ければ、買います。
      → Nếu mà rẻ thì tôi sẽ mua. (安い: やすい: rẻ)
    2. 少し休めば、元気 (げんき)になると思います。
      → Tôi nghĩ là nếu nghỉ ngơi một chút thì sẽ khỏe lên thôi. (少し: すこし: một chút、思う: おもう: nghĩ)
    3. 時間 (じかん)があれば、かぞくと映画(えいが)を見に行きたいです。
      → Nếu có thời gian thì tôi muốn đi xem phim cùng gia đình. (時間: thời gian)

vậy là chúng ta đã xong Ngữ pháp N4 Câu điều kiện~ば

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.xem thêm tổng hợp ngữ pháp:

Tổng Hợp Ngữ pháp n1

Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Tổng Hợp Ngữ pháp n3

Tổng Hợp Ngữ pháp n4

Tổng Hợp Ngữ pháp n5

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận