Cấu trúc N5~ないでください

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Cấu trúc N5~ないでください

Diễn đạt một yêu cầu hay mệnh lệnh mang tính phủ định: Không được/Đừng làm gì đó.

A.Cấu trúc:

[Động từ thể ない] + でください。

B.Ví dụ:

  1. にわで あそばないでください。Đừng chơi ở vườn.
  2. ここに はいらないでください。あぶないんです。(Không được vào đây. Nguy hiểm đấy.)
  3. こたえを コピーしないでください。(Không được copy câu trả lời.) (こたえ: câu trả lời、コピーする: copy)
  4. かべに かかないでください。(Không được viết lên tường)
  5. ここで しゃしんを とらないでください。(Không được chụp ảnh ở đây.)
  6. おおきいこえで はなさないでください。(Xin đừng nói lớn tiếng) (おおきいこえで: lớn tiếng

Lưu ý:Có thể bỏ 「ください」khi ra lệnh hoặc yêu cầu người ít tuổi hơn, cấp dưới, hoặc bạn bè, người thân.

  1. わたしに しんぱいしないでね。Không phải lo cho tớ đâu. (しんぱいする: lo lắng)
  2. キャンディを もうたべないで。(Đừng ăn thêm kẹo nữa)
  3. なかないで。だいじょうぶだよ。(Đừng khóc. Không sao đâu.)

chúng ta đã xong Cấu trúc N5~ないでください

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.xem thêm tổng hợp ngữ pháp:

Tổng Hợp Ngữ pháp n1

Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Tổng Hợp Ngữ pháp n3

Tổng Hợp Ngữ pháp n4

Tổng Hợp Ngữ pháp n5

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận