Động từ bổ nghĩa cho danh từ

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Động từ bổ nghĩa cho danh từ

Các quy tắc tạo cụm danh từ từ hai câu đơn:

noun1

noun2

Ví dụ

1. これは メールです。きのう ともだちから 来 (き) ました。(Đây là thư điện tử. Thư đến từ bạn tôi ngày hôm qua)

→ これは きのうともだちから来たメールです。(Đây là thư điện tử đến từ bạn tôi ngày hôm qua)

2. これは DVDです。ともだちに かりました。(Đây là DVD. Tôi đã mượn từ bạn tôi)

→ これは ともだちにかりたDVDです。(Đây là DVD mà tôi đã mượn từ bạn tôi)

3. これは 本(ほん) です。いま よんでいます。(Đây là sách. Hiện tại tôi đang đọc)

→ これは いま よんでいる本です。(Đây là sách mà tôi đang đọc)

4. 宿題 (しゅくだい) をしましたから、チェックしてください。先週 (せんしゅう) もらいました。(Em làm xong bài tập rồi nên cô kiểm tra giúp em với ạ. Tuần trước em được giao bài này)

→ 先週もらった宿題をしましたから、チェックしてください。(Em đã làm xong bài tập được giao tuần trước rồi nên cô kiểm tra giúp em với ạ)

5. 料理 (りょうり)は どうですか。私は つくりました。(Món ăn thế nào? Tôi đã nấu đấy)

→ 私がつくった料理は どうですか。(Món ăn tôi nấu thế nào?)

chúng ta đã xong Động từ bổ nghĩa cho danh từ

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.xem thêm tổng hợp ngữ pháp:

Tổng Hợp Ngữ pháp n1

Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Tổng Hợp Ngữ pháp n3

Tổng Hợp Ngữ pháp n4

Tổng Hợp Ngữ pháp n5

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận