Động từ thì quá khứ: Thể た

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Động từ thì quá khứ: Thể た

Để diễn đạt những sự việc, hành động đã xảy ra trong quá khứ, chúng ta dùng Thể た Đã (làm gì đó).

Cách tạo động từ thể た từ thể  từ điển: 

1.Động từ nhóm 1:

1. Các động từ kết thúc bằng âm す:  す → した.

Ví dụ: はなす (nói chuyện) → はなした

2. Các động từ kết thúc bằng âm く:    く → いた.

Ví dụ: かく (viết) → かいた.   Ngoại lệ: いく (đi) → いった (いいた)

3. Các động từ kết thúc bằng âm ぐ:   ぐ → いだ.

Ví dụ: およぐ (bơi) → およいだ

4. Các động từ kết thúc bằng む、ぶ、ぬ:  む/ぶ/ぬ → んだ.

Ví dụ: よむ(đọc)  → よんだ、あそぶ (chơi)  → あそんだ、しぬ (chết) → しんだ

5. Các động từ kết thúc bằng âm う、る、つ:   う/る/つ → った

Ví dụ: わかる (hiểu) → わかった、いう (nói) → いった、たつ (đứng) → たった

2.Động từ nhóm 2Bỏ る  +  た

Ví dụ: たべる (ăn) → たべた、みる(nhìn, xem, ngắm)  → みた、おきる(dậy)  → おきた

3.Động từ nhóm 3: する (làm) → した、くる(đến) → きた

Câu ví dụ:

1. きのう、ラーメンをたべた。Hôm qua tôi đã ăn mì ramen.

2. リンちゃんはこうえんであそんだ。Bé Linh đã chơi ở công viên.

3. しゅくだいをした。Tôi đã làm bài tập.

Thì quá khứ thể phủ định: なかった (đã không)

Cách chia thì なかった giống như cách chia thể ない, chỉ cần thay ない bằng なかった、các phần còn lại đều giống như cách chia thể ない。

Câu ví dụ:

1. きのう、ラーメンをたべなかった。Hôm qua tôi đã không ăn mì ramen.

2. リンちゃんはこうえんであそばなかった。Bé Linh đã không chơi ở công viên.

3. しゅくだいをしなかった。Tôi đã không làm bài tập.

chúng ta đã xong Động từ thì quá khứ: Thể た

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.xem thêm tổng hợp ngữ pháp:

Tổng Hợp Ngữ pháp n1

Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Tổng Hợp Ngữ pháp n3

Tổng Hợp Ngữ pháp n4

Tổng Hợp Ngữ pháp n5

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận