Cấu trúc N5 Tính từ + なる

106504889 198898424790288 8050208508091610238 n

Cấu trúc N5 Tính từ + なる

Có ý nghĩa là trở nên…thế nào đó.

1. Tính từ -i (bỏ い) + く + なる

  • あの子は 大きくなりました。(Đứa bé đó đã lớn hơn rồi.)
  • このくるまは 古くなりました。(Chiếc xe ô tô này đã trở nên cũ rồi.) (古い –  ふるい: cũ)
  • かのじょは うつくしくなりました。(Cô ấy đã trở nên đẹp hơn) (美しい – うつくしい: đẹp)
  • 私のちょうしが よくなった。(Tình trạng sức khỏe của tôi đã khá hơn rồi) (ちょうし: tình trạng sức khỏe, よい: tốt)

2. Tính từ -na (bỏ な) + に + なる。

  • あのひとは ゆうめいになりました。(Người kia đã trở nên nổi tiếng rồi.) (有名 – ゆうめい: nổi tiếng)
  • かれは 日本語がじょうずに なりました。(Anh ta đã giỏi tiếng Nhật hơn rồi.) (上手 – じょうず: giỏi)
  • マイさんは きれいに なりました。(Bạn Mai đã trở nên xinh đẹp hơn, きれい: đẹp)

*Lưu ý:Cấu trúc này dùng để diễn tả sự chuyển biến (so với lúc trước) nên động từ 「なる」thường được chia ở thì quá khứ.

chúng ta đã xong Cấu trúc N5 Tính từ + なる

Nếu có thắc mắc các bạn nhớ để lại nhận xét bên dưới nhé.xem thêm tổng hợp ngữ pháp:

Tổng Hợp Ngữ pháp n1

Tổng Hợp Ngữ pháp n2

Tổng Hợp Ngữ pháp n3

Tổng Hợp Ngữ pháp n4

Tổng Hợp Ngữ pháp n5

Đọc tin tức mới tại nhật của đài NHK->cách học tiếng nhật hay nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận