Tiếng Nhật trong bệnh viện bạn có biết

nurse 587924 640

Tiếng Nhật trong bệnh viện phần 1:một số loại bệnh thường gặp trong cuộc sống hàng ngày.

Việc giữ gìn sức khỏe cho mình là rất quan trọng.Nhất là khi bạn lại đang học tập và làm việc tại Nhật Bản.Thông thường bạn chỉ có một mình,và là người chịu trách nhiệm lớn nhất đối với bản thân mình.Hôm nay mình có liệt kê một số từ vựng thường dùng trong bệnh viện,hi vọng nó sẽ hỗ trợ đắc lực cho các bạn khi đi khám bệnh nhé.

Những điều lưu ý khi đi khám tại phòng khám hoặc bệnh viện tại Nhật bản?

1.Nếu có thể hãy gọi điện đến phòng khám hoặc bệnh viện để đặt lịch hẹn trước?nói triệu chứng bệnh tật xem phòng khám có hỗ trợ không?

2.Khi đi khám nhớ mang theo thẻ bảo hiểm sức khỏe,nếu không có sẽ mất chi phí rất cao.

Khi đến phòng khám lần đầu tiên các bạn hãy nói với nhân viên là lần đầu tiên đến,họ sẽ đưa cho các bạn một phiếu khám sức khỏe tổng quát?Như họ và tên,triệu chứng bệnh,hiện có dùng thuốc nào hay không?…và một mã số đợi để vào khám….sau khi điền song vào phiếm khám sức khỏe họ sẽ yêu cầu bạn trình thẻ bảo hiểm y tế.Cuối cùng sau khi khám song họ sẽ phát cho bạn một thẻ thành viên.

Kể từ lần thứ 2 tái khám các bạn có thể trình mã thẻ thành viên mà không cần phải điền vào giấy khám sức khỏe nữa.

Các khoa trong bệnh viện cần biết

  1. 内科(ないか: naika): nội kha
  2. 外科(げか: geka): ngoại khoa
  3. 皮膚科(ひふか: hifu ka): khoa da liễu
  4. 眼科(がんか: ganka): khoa mắt
  5. 胃腸科(いちょうか: ichou ka): khoa dạ dày, ruột
  6. 小児科(しょうにか: shouni ka): khoa nhi
  7. 泌尿器科(ひにょうきか: hi nyou ka): khoa tiết niệu
  8. 産婦人科(さんふじんか: sanfujin ka): khoa phụ sản
  9. 婦人科(ふじんか: fujinka): phụ khoa
  10. 歯科(しか: shika): Khoa răng(nha khoa)
  11. 整形外科(せいけいげか: seikei geka):khoa chỉnh hình
  12. 男性科(だんせいか: dansei ka):khoa nam
  13. 耳鼻科(じびか: jibika)/ 耳鼻咽喉科(じびいんこうか: jibiinkou ka): khoa tai mũi họng

Một số bệnh thường gặp

  • インフルエンザ (influenza): bệnh cúm
  • 腰痛(ようつう: youtsuu): đau lưng
  • 日射病(にっしゃびょう: nissha byou): say nắng
  • 水虫(みずむし: mizu mushi): bệnh nấm da
  • 火傷 (やけど: yakedo): bỏng
  • 便秘(べんぴ: bempi): táo bón
  • ぜんそく (zensoku): suyễn/ hen phế quản
  • 口内炎(こうないえん: kou nai en): nhiệt miệng
  • 関節痛(かんせつつう: kansetsu tsu)/ 間接炎(かんぜつえん: kansetsu en): đau khớp/ viêm khớp
  • (アレルギー性) 鼻炎(アレルギーせいびえん:  arerugi sei bi en): viêm mũi dị ứng
  • 副鼻腔炎(ふくびこうえん: fukubikou en): viêm xoang
  • 百日咳(ひゃくにちぜき: hyakunichi zeki): ho gà
  • 胃潰瘍(いかいよう: i kaiyou): viêm loét dạ dày
  • 前庭機能障害(ぜんていきのうしょうがい: sentei kinou shougai): rối loạn tiền đình
  • 高脂血症(こうしけつしょう: kou shi ketsu byou): bệnh máu nhiễm mỡ

Một số bệnh truyền nhiễm

  • 麻疹(はしか: hashika): bệnh sởi
  • 水疱瘡(みずぼうそう: mizu bousou): bệnh thủy đậu
  • おたふく (otafuku): quai bị

Một số bệnh khác

  • 肝炎(かんえん: kan en): viêm gan
  • 不妊(ふにん: funin): hiếm muộn
  • 肝硬変(かんこうへん: kankou hen): chai gan
  • がん (gan): ung thư
  • 痔(じ: ji): bệnh trĩ
  • 椎間板ヘルニア(ついかんばんヘルニア: tsui kan ban herunia): thoát vị đĩa đệm
  • 糖尿病(とうにょうびょう: tou nyou byou): bệnh tiểu đường
  • 脳卒中(のうそっちゅう: nou socchuu): đột quỵ
  • 白内障(はくないしょう: hakunai shou): đục thủy tinh thể
  • 白血病(はっけつびょう: hakketsu byou): bệnh máu trắng
  • ぜんそく (zensoku): suyễn/ hen phế quản
  • 貧血(ひんけつ: hin ketsu): bệnh thiếu máu
  • 高脂血症(こうしけつしょう:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bình luận